1
danh từ[C, U]
sự bối rối; trạng thái không chắc chắn, hoang mang hoặc không thể hiểu rõ
sumi'šimas
Phát âm
Từ nguyên
Derived from Lithuanian sumišti “to become confused, disordered,” with the noun-forming suffix -imas.
Ví dụ
Jo veide matėsi visiškas sumišimas.
Jo 'veide ma'tėsi vi'siškas sumi'šimas.
Trên mặt anh ấy hiện rõ vẻ bối rối hoàn toàn.
Po pranešimo salėje kilo sumišimas.
Po pra'nešimo 'salėje 'kilo sumi'šimas.
Sau thông báo, sự bối rối đã lan ra trong hội trường.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI