1
động từ[T]
Hiểu hoặc nắm được ý nghĩa của điều gì đó được nói, viết hoặc giải thích.
su'prasti
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Litva su- và prasti, về mặt lịch sử có liên quan đến ý niệm đi đến chỗ biết hoặc trở nên quen với điều gì đó.
Ví dụ
Sunku suprasti šį tekstą.
'Sunku su'prasti šį 'tekstą.
Khó hiểu văn bản này.
Aš suprantu, ką tu sakai.
Aš su'prantu, ką tu 'sakai.
Tôi hiểu bạn đang nói gì.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI