1
danh từ[U]
Trạng thái hoặc cảm giác bực bội, khó chịu, hay bị làm cho bực mình.
susierzi'nimas
Phát âm
Từ nguyên
Có nguồn gốc từ tiếng Litva susierzinti “trở nên bực bội, trở nên khó chịu” cộng với hậu tố danh từ -imas.
Ví dụ
Po ilgos eilės jo susierzinimas buvo akivaizdus.
Po 'ilgos 'eilės jo susierzi'nimas buvo aki'vaizdus.
Sau khi xếp hàng dài, sự bực bội của anh ấy là rất rõ ràng.
Bandžiau kalbėti ramiai, bet jaučiau augantį susierzinimą.
Bandžiau kal'bėti 'ramiai, bet 'jaučiau 'augantį susierzi'nimą.
Tôi đã cố nói một cách bình tĩnh, nhưng tôi cảm thấy sự bực bội tăng dần.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
jausti susierzinimą
kelti susierzinimą
slėpti susierzinimą
didelis susierzinimas
Tạo bởi AI