1
danh từ[C]; feminine noun
Người chị/em dâu; người phụ nữ có quan hệ thông gia, nhất là chị/em của vợ/chồng hoặc vợ của anh/em ruột.
svai'nė
Phát âm
Từ nguyên
Inherited Baltic kinship term, related to Latvian svaine and other Indo-European words for relatives by marriage.
Ví dụ
Mano svainė gyvena Kaune.
Ma'no svai'nė gy'vena 'Kaune.
Chị dâu/em chồng của tôi sống ở Kaunas.
Svainė padėjo surengti vestuves.
Svai'nė pa'dėjo su'rengti 'vestuves.
Chị dâu/em chồng đã giúp tổ chức đám cưới.
Per šventes aplankėme svainę.
Per 'šventes a'plankėme svai'nę.
Trong kỳ nghỉ lễ, chúng tôi đã đến thăm chị dâu/em chồng.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
mano svainė
būsima svainė
aplankyti svainę
sutarti su svaine
Tạo bởi AI