1
danh từ[C]
Phòng khách hoặc phòng sinh hoạt trong nhà hay căn hộ, đặc biệt là phòng để tiếp khách.
sve'tainė
Phát âm
Từ nguyên
Derived from Lithuanian svetys “guest,” with the place-forming suffix -ainė; originally referring to a room for guests.
Ví dụ
Mūsų svetainė yra jauki ir šviesi.
'Mūsų sve'tainė yra 'jauki ir švie'si.
Phòng khách của chúng tôi ấm cúng và sáng sủa.
Svetainė yra šalia virtuvės.
Sve'tainė yra ša'lia vir'tuvės.
Phòng khách ở cạnh nhà bếp.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI