1
động từ[T]
sửa chữa hoặc khắc phục một thứ bị hỏng hay không hoạt động đúng
taisýti
Phát âm
Từ nguyên
Là một động từ thuần Lithuania, liên quan đến taisus “đúng, thẳng, ngăn nắp” và taisa “trật tự, sắp xếp”.
Ví dụ
Tėtis moka taisyti dviračius.
Tėtis móka taisýti dviračiùs.
Bố biết sửa xe đạp.
Meistras atėjo taisyti skalbimo mašinos.
Meistras atė́jo taisýti skalbìmo mašìnos.
Người thợ sửa đến để sửa máy giặt.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI