1
danh từ[C]
Một chiếc tivi; một thiết bị điện tử có màn hình để thu và hiển thị các chương trình truyền hình, video hoặc nội dung kỹ thuật số.
tele'vizorius
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Litva televizija “truyền hình” với hậu tố tạo danh từ -orius, cuối cùng từ các yếu tố quốc tế có nghĩa là “xa” và “nhìn”.
Ví dụ
Svetainėje stovi naujas televizorius.
Sve'tainėje 'stovi 'naujas tele'vizorius.
Một chiếc tivi mới đang đứng trong phòng khách.
Išjungiau televizorių prieš miegą.
Iš'jungiau tele'vizorių 'prieš 'miegą.
Tôi đã tắt tivi trước khi đi ngủ.
Vaikai žiūri filmą per televizorių.
'Vaikai 'žiūri 'filmą per tele'vizorių.
Bọn trẻ đang xem một bộ phim trên tivi.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
įjungti televizorių
išjungti televizorių
žiūrėti televizorių
plokščiaekranis televizorius
išmanusis televizorius
Tạo bởi AI