1
danh từ[C]
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ, nhất là nhiệt độ cơ thể, nhiệt độ không khí hoặc nhiệt độ của một chất.
termo'metras
Phát âm
Từ nguyên
Từ vốn từ vựng khoa học quốc tế, cuối cùng dựa trên tiếng Hy Lạp thermos nghĩa là “ấm, nóng” và metron nghĩa là “đo lường”, được thích nghi vào tiếng Litva với đuôi danh từ -as.
Ví dụ
Vaikas pažiūrėjo į termometrą, nes jam pakilo temperatūra.
'Vaikas pa'žiūrėjo į termo'metrą, nes jam pa'kilo tempera'tūra.
Đứa trẻ nhìn nhiệt kế vì thân nhiệt của em đã tăng lên.
Skaitmeninis termometras greitai parodo kūno temperatūrą.
Skaitme'ninis termo'metras 'greitai pa'rodo 'kūno tempera'tūrą.
Nhiệt kế điện tử nhanh chóng hiển thị nhiệt độ cơ thể.
Lauko termometras rodo penkis laipsnius šalčio.
'Lauko termo'metras 'rodo 'penkis 'laipsnius 'šalčio.
Nhiệt kế ngoài trời cho thấy âm năm độ.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI