1
danh từ[C]
một bình giữ nhiệt; một bình hoặc hộp cách nhiệt dùng để giữ đồ uống hoặc thức ăn nóng hoặc lạnh
ter'mosas
Phát âm
Từ nguyên
Mượn từ tên quốc tế Thermos, ban đầu là nhãn hiệu thương mại, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp thermos nghĩa là “nóng”.
Ví dụ
Ant stalo stovėjo termosas su kava.
'Ant 'stalo sto'vėjo ter'mosas su 'kava.
Trên bàn có một bình giữ nhiệt đựng cà phê.
Naujas termosas ilgai išlaiko gėrimą karštą.
'Naujas ter'mosas 'ilgai iš'laiko 'gėrimą 'karštą.
Bình giữ nhiệt mới giữ đồ uống nóng được lâu.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
kavos termosas
arbatos termosas
maisto termosas
kelioninis termosas
Tạo bởi AI