1
danh từDanh từ đếm được [C]
một người cô, dì hoặc bác; chị/em gái của mẹ hoặc cha, hay vợ của chú/bác/cậu
tetá
Phát âm
Từ nguyên
Một từ thân thuộc chỉ quan hệ họ hàng, có nguồn gốc thông tục; tương tự các từ gọi trong gia đình hoặc trẻ nhỏ ở các ngôn ngữ lân cận.
Ví dụ
Mano teta gyvena Kaune.
Máno tetá gyvéna Káune.
Dì tôi sống ở Kaunas.
Rytoj aplankysiu tetą.
Rytój aplankýsiu tétą.
Ngày mai tôi sẽ thăm dì tôi.
Kết hợp từ
mamos teta
tėčio teta
aplankyti tetą
mylima teta
Tạo bởi AI