1
danh từ[C]
Bồn cầu hoặc nhà vệ sinh; một phòng hoặc khu vực dùng để đi tiểu và đại tiện.
tua'letas
Phát âm
Từ nguyên
Vay mượn từ tiếng Pháp toilette, có lẽ qua các ngôn ngữ châu Âu trung gian khác.
Ví dụ
Kur yra tualetas?
Kur yra tua'letas?
Nhà vệ sinh ở đâu?
Viešbučio kambaryje yra atskiras tualetas.
Vieš'bučio kambary'je yra at'skiras tua'letas.
Trong phòng khách sạn có một nhà vệ sinh riêng.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI