1
danh từ[C]
Một lượng thức ăn nhỏ ăn giữa các bữa; một món ăn nhẹ.
'užkandis
Phát âm
Từ nguyên
Derived from Lithuanian užkąsti, “to have a bite, to snack,” from už- plus kąsti, “to bite.”
Ví dụ
Po darbo suvalgiau lengvą užkandį.
Po 'darbo su'valgiau 'lengvą 'užkandį.
Sau giờ làm, tôi đã ăn một món ăn nhẹ.
Vaikams paruošiau sveikų užkandžių.
'Vaikams pa'ruošiau 'sveikų 'užkandžių.
Tôi đã chuẩn bị những món ăn nhẹ lành mạnh cho bọn trẻ.
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI