1
danh từ[C]
Cuốn sổ tay hoặc tập giấy dùng để ghi chép ghi chú, lời nhắc, ý tưởng hoặc thông tin khác.
užra'šinė
Phát âm
Từ nguyên
Derived from Lithuanian užrašyti “to write down, record” with the noun-forming suffix -inė.
Ví dụ
Mano užrašinė pilna idėjų.
'Mano užra'šinė 'pilna i'dėjų.
Sổ tay của tôi đầy ắp ý tưởng.
Ant stalo guli užrašinė.
'Ant 'stalo 'guli užra'šinė.
Có một cuốn sổ tay nằm trên bàn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI