1
danh từ[C]
Đơn đặt hàng hoặc dịch vụ; yêu cầu cung cấp, làm hoặc giao một thứ gì đó.
užsa'kymas
Phát âm
Từ nguyên
From Lithuanian užsakyti “to order, to request, to book” + the nominal suffix -mas.
Ví dụ
Pateikiau užsakymą internetu.
Pa'teikiau užsa'kymą inter'netu.
Tôi đã đặt hàng trực tuyến.
Jūsų užsakymas bus pristatytas rytoj.
'Jūsų užsa'kymas bus pristatytas ry'toj.
Đơn hàng của bạn sẽ được giao vào ngày mai.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI