1
động từ[I]
đi hoặc du hành bằng phương tiện; được chở từ nơi này đến nơi khác
va'žiuoti
Phát âm
Từ nguyên
Related to Lithuanian važis, meaning a sledge or vehicle; an inherited Baltic formation.
Ví dụ
Man patinka važiuoti traukiniu.
Man pa'tinka va'žiuoti trau'kiniu.
Tôi thích đi tàu hỏa.
Į darbą dažnai važiuoju autobusu.
Į 'darbą 'dažnai va'žiuoju auto'busu.
Tôi thường đi làm bằng xe buýt.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI