1
động từ[T]
Làm cho một thứ gì đó không còn bụi bẩn, vết bẩn hoặc sự bừa bộn.
valýti
Phát âm
Từ nguyên
An inherited Lithuanian verb related to valus, meaning “clean, neat.”
Ví dụ
Reikia valyti kambarį kiekvieną savaitę.
Réikia valýti kámbarį kiekvíeną sáavaitę.
Căn phòng cần được dọn dẹp mỗi tuần.
Vaikai mokosi valyti dantis.
Vaikái mókosi valýti dantìs.
Bọn trẻ đang học cách đánh răng.
Po vakarienės reikia valyti stalą.
Po vakaríenės réikia valýti stãlą.
Sau bữa tối, phải lau bàn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI