1
danh từ[U]
Vani: một loại gia vị hoặc hương liệu thơm thu được từ quả đã qua xử lý của một loài phong lan nhiệt đới, dùng đặc biệt trong các món ngọt và đồ uống.
va'ni-lė
Phát âm
Từ nguyên
An international borrowing ultimately from Spanish vainilla, meaning “little pod,” from vaina “pod, sheath.”
Ví dụ
Į pyragą įdėjau vanilės.
Į py'ragą į'dėjau va'ni-lės.
Tôi đã thêm vani vào bánh.
Kambaryje pasklido saldus vanilės kvapas.
Kamba'ryje pa'sklido 'saldus va'ni-lės 'kvapas.
Một mùi hương vani ngọt ngào lan khắp phòng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI