1
danh từ[C]
một chiếc quạt điện; một thiết bị có các cánh quay dùng để làm chuyển động không khí, làm mát một căn phòng hoặc thông gió cho một không gian
ventilia'torius
Phát âm
Từ nguyên
Một từ vay mượn quốc tế, cuối cùng có nguồn gốc từ tiếng Latinh ventilare ‘quạt, sàng sảy, thông gió’, liên quan đến ventus ‘gió’.
Ví dụ
Kambaryje sukasi ventiliatorius.
'Kambaryje 'sukasi ventilia'torius.
Một chiếc quạt đang quay trong phòng.
Karštą dieną įjungiau ventiliatorių.
'Karštą 'dieną į'jungiau ventilia'torių.
Vào một ngày nóng, tôi đã bật quạt.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI