1
danh từ[C, U]
Cảm giác hoặc sự chờ đợi rằng điều mong muốn có thể xảy ra; hy vọng.
vil'tis
Phát âm
Từ nguyên
From Lithuanian vilti(s) ‘to hope, to expect’; related to other Baltic forms denoting expectation or trust.
Ví dụ
Neprarask vilties net sunkiausią dieną.
Neprarask vil'ties net sunkiau'sią 'dieną.
Đừng mất hy vọng ngay cả trong ngày khó khăn nhất.
Jis turėjo viltį laimėti konkursą.
Jis tu'rėjo vil'tį lai'mėti kon'kursą.
Anh ấy có hy vọng giành chiến thắng trong cuộc thi.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI