1
danh từ[C, U]
Một thức uống có cồn được làm bằng cách lên men nước ép nho; mở rộng ra, một loại đồ uống lên men tương tự làm từ các loại trái cây khác.
výnas
Phát âm
Từ nguyên
Vay mượn qua vốn từ vựng thương mại Ấn-Âu sơ kỳ; cuối cùng có liên quan đến tiếng Latin vinum “rượu vang”.
Ví dụ
Šis vynas yra iš Lietuvos.
Šís výnas yra iš Lietuvós.
Loại rượu vang này đến từ Lithuania.
Vynas tinka prie sūrio.
Výnas tínka prie sūrio.
Rượu vang hợp với phô mai.
Jie vakarienei pasirinko baltą vyną.
Jié vakarienei pasirínko báltą výną.
Họ đã chọn rượu vang trắng cho bữa tối.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
raudonasis vynas
baltasis vynas
sausas vynas
taurė vyno
vyno butelis
Tạo bởi AI