Đang tải...
Latviešu · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
es
és
tôi
Đại từ ngôi thứ nhất số ít.
ir
'ir
là
Ngôi thứ ba hiện tại của động từ «būt».
nav
'nav
không
Dạng phủ định của động từ «là».
un
'un
và
Liên từ dùng để nối các từ hoặc câu có cùng chức năng.
no
'no
từ
Giới từ chỉ nguồn gốc, sự tách rời hoặc chất liệu.
ar
'ar
với
Giới từ chỉ phương tiện, sự đi kèm hoặc cách thức.
tas
tás
đó
Đại từ chỉ định giống đực.
viņš
'viņš
anh ấy
Đại từ ngôi thứ ba số ít giống đực.
viņa
'vi-ņa
cô ấy
Đại từ ngôi thứ ba số ít giống cái.
draugs
dráugs
bạn bè
Người mà mình duy trì mối quan hệ thân thiện.