1
động từ'muốn, mong muốn'; cũng là danh từ 'sự mong muốn'.
Điều mà lòng hướng tới; sự muốn có một چیز nào đó.
/hiahia/
Ví dụ
Kei te hiahia au ki te kai.
Tôi muốn ăn.
He aha tāu e hiahia ana?
Bạn muốn gì?
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/hiahia/
muốn
1
động từ'muốn, mong muốn'; cũng là danh từ 'sự mong muốn'.
Điều mà lòng hướng tới; sự muốn có một چیز nào đó.
/hiahia/
Ví dụ
Kei te hiahia au ki te kai.
Tôi muốn ăn.
He aha tāu e hiahia ana?
Bạn muốn gì?
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI