1
tiểu từDấu chỉ thì hiện tại tiếp diễn.
Tiền tố/từ chỉ thì biểu thị hành động đang diễn ra ngay lúc này.
/kɛi tɛ/
Ví dụ
Kei te ako au i te reo Māori.
Tôi đang học tiếng Māori.
Kei te pai koe?
Bạn có khỏe không?
Tạo bởi AI
Đang tải...
/kɛi tɛ/
đang
1
tiểu từDấu chỉ thì hiện tại tiếp diễn.
Tiền tố/từ chỉ thì biểu thị hành động đang diễn ra ngay lúc này.
/kɛi tɛ/
Ví dụ
Kei te ako au i te reo Māori.
Tôi đang học tiếng Māori.
Kei te pai koe?
Bạn có khỏe không?
Tạo bởi AI