1
giới từGiới từ chỉ hướng ('to', 'towards', 'with').
Giới từ thường chỉ nơi, hướng mà một vật hay người đi tới; biểu thị nghĩa ‘đến’ và ‘về phía’.
/ki/
Ví dụ
Haere mai ki konei.
Hãy đến đây.
I korero ia ki a au.
Anh ấy đã nói với tôi.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ki/
đến
1
giới từGiới từ chỉ hướng ('to', 'towards', 'with').
Giới từ thường chỉ nơi, hướng mà một vật hay người đi tới; biểu thị nghĩa ‘đến’ và ‘về phía’.
/ki/
Ví dụ
Haere mai ki konei.
Hãy đến đây.
I korero ia ki a au.
Anh ấy đã nói với tôi.
Tạo bởi AI