1
danh từ‘parent, father’; dạng số nhiều ‘mātua’ = cha mẹ/bậc trưởng bối.
Người sinh ra đứa trẻ; cha, mẹ hoặc bậc trưởng bối trong gia đình.
/matua/
Ví dụ
Ko tōku matua tēnā.
Đó là cha tôi.
Me whakarongo ki ō mātua.
Hãy lắng nghe cha mẹ bạn.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI