1
động từCó nghĩa là cả "ngồi", "ở", và "sống/cư trú".
Ở một nơi trong thời gian dài; hoặc tư thế của cơ thể khi ngồi trên một vật.
/nɔhɔ/
Ví dụ
Kei te noho au ki Ōtautahi.
Tôi sống ở Ōtautahi.
E noho, kaua e tū.
Ngồi xuống, đừng đứng.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/nɔhɔ/
ngồi, ở
1
động từCó nghĩa là cả "ngồi", "ở", và "sống/cư trú".
Ở một nơi trong thời gian dài; hoặc tư thế của cơ thể khi ngồi trên một vật.
/nɔhɔ/
Ví dụ
Kei te noho au ki Ōtautahi.
Tôi sống ở Ōtautahi.
E noho, kaua e tū.
Ngồi xuống, đừng đứng.
Tạo bởi AI