1
từ hạn địnhMạo từ xác định, số ít. Dạng số nhiều là 'ngā'.
Từ xác định chỉ tính duy nhất của một sự vật; được dùng trước danh từ.
/tɛ/
Ví dụ
Kei hea te tamaiti?
Đứa trẻ ở đâu?
He ātaahua te rā nei.
Ngày hôm nay đẹp.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/tɛ/
mạo từ xác định
1
từ hạn địnhMạo từ xác định, số ít. Dạng số nhiều là 'ngā'.
Từ xác định chỉ tính duy nhất của một sự vật; được dùng trước danh từ.
/tɛ/
Ví dụ
Kei hea te tamaiti?
Đứa trẻ ở đâu?
He ātaahua te rā nei.
Ngày hôm nay đẹp.
Tạo bởi AI