1
danh từem ruột cùng giới
Em ruột cùng giới; em trai hoặc em gái út.
/tɛina/
Ví dụ
Ko tōku teina tēnei.
Đây là em của tôi.
Kei te āwhina ia i tōna teina.
Cô ấy đang giúp em của mình.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/tɛina/
em
1
danh từem ruột cùng giới
Em ruột cùng giới; em trai hoặc em gái út.
/tɛina/
Ví dụ
Ko tōku teina tēnei.
Đây là em của tôi.
Kei te āwhina ia i tōna teina.
Cô ấy đang giúp em của mình.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI