1
động từ“to look, watch”. Dạng ngắn thông dụng trong khẩu ngữ là “tiro”.
Hướng mắt về một vật nào đó để thấy; nhìn xem, quan sát.
/titirɔ/
Ví dụ
Titiro mai ki a au.
Nhìn tôi này.
Kei te titiro rātou ki te whakaari.
Họ đang xem buổi diễn.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI