1
số từTiền tố ‘toko-’ đếm người; ‘tokorua’ = hai người.
Từ đếm cho hai người; chỉ dùng cho người.
/tɔkɔrua/
Ví dụ
Tokorua ngā tamariki.
Có hai đứa trẻ.
I haere tokorua rāua.
Hai người họ đã đi cùng nhau.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/tɔkɔrua/
hai người
1
số từTiền tố ‘toko-’ đếm người; ‘tokorua’ = hai người.
Từ đếm cho hai người; chỉ dùng cho người.
/tɔkɔrua/
Ví dụ
Tokorua ngā tamariki.
Có hai đứa trẻ.
I haere tokorua rāua.
Hai người họ đã đi cùng nhau.
Tạo bởi AI