1
tiểu từTiểu từ dẫn lời/bổ ngữ.
Từ dùng để đánh dấu lời dẫn, tên gọi hoặc chủ đề; ở dạng 'rằng/là'.
/enːɯ/
Ví dụ
അവൻ വരും എന്ന് ഞാൻ കരുതി.
Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ đến.
ഇതിനെ 'ചെമ്പരത്തി' എന്ന് വിളിക്കുന്നു.
Người ta gọi đây là 'chembarathi' (hoa dâm bụt).
Tạo bởi AI