1
đại từĐối với người: 'എല്ലാവരും'.
mọi việc; toàn bộ; không để lại gì.
/elːaːm/
Ví dụ
എല്ലാം ശരിയാകും.
Mọi chuyện sẽ ổn thôi.
അവൻ എല്ലാം കഴിച്ചു.
Anh ấy đã ăn hết tất cả.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/elːaːm/
tất cả
1
đại từĐối với người: 'എല്ലാവരും'.
mọi việc; toàn bộ; không để lại gì.
/elːaːm/
Ví dụ
എല്ലാം ശരിയാകും.
Mọi chuyện sẽ ổn thôi.
അവൻ എല്ലാം കഴിച്ചു.
Anh ấy đã ăn hết tất cả.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI