Đang tải...
മലയാളം · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
അവൻ
/ˈaʋən/
anh ấy
Đại từ ngôi thứ ba số ít chỉ một người đàn ông ở xa.
അത്
/ˈad̪ɯ/
đó
Đại từ chỉ định dùng để chỉ một vật hoặc sự việc ở xa.
അവൾ
/ˈaʋaɭ/
cô ấy
Đại từ ngôi thứ ba số ít chỉ một người phụ nữ ở xa.
എപ്പോൾ
/epːoːɭ/
khi nào
Trạng từ nghi vấn dùng để hỏi về thời điểm một việc xảy ra.
ഇല്ല
/ilːa/
ഒരു കാര്യം ഇല്ലാത്ത അവസ്ഥയെയോ നിഷേധത്തെയോ കുറിക്കുന്ന വാക്ക്.
ഉണ്ട്
/uɳɖɯ/
có
Động từ chỉ sự tồn tại hoặc sự sở hữu của một वस्तु; trái nghĩa với “không có”.
എങ്ങനെ
/eŋːɐne/
như thế nào
Trạng từ nghi vấn dùng để hỏi một việc diễn ra theo cách nào.
എന്തുകൊണ്ട്
/ent̪ukoɳɖɯ/
tại sao
Trạng từ nghi vấn dùng để hỏi lý do của một việc.
നീ
/niː/
mày
Đại từ ngôi thứ hai số ít, chỉ người được nói tới; dùng với người thân mật.
അപ്പോൾ
/apːoːɭ/
lúc đó
Vào lúc đó; trong hoàn cảnh đó. Cũng dùng với nghĩa "vì thế, do đó".