1tính từcó lượng hoặc số lượng lớn hơn/d͡ʒaːst̪/Ví dụआज जास्त गर्दी आहे.Hôm nay có nhiều người hơn.जास्त बोलू नकोस.Đừng nói quá nhiều.Từ đồng nghĩaअधिकTừ trái nghĩaकमीथोडाTạo bởi AI