1
động từĐịnh nghĩa (Tiếng Marathi)Đang dịch…
एखादी गोष्ट प्राप्त होणे किंवा हाती लागणे.
/mi.ɭ.ɳeː/
Ví dụ
मला नोकरी मिळाली.
I got a job.
हे दुकानात मिळते का?
Is this available in the shop?
Tạo bởi AI
Đang tải...
/mi.ɭ.ɳeː/
1
động từĐịnh nghĩa (Tiếng Marathi)Đang dịch…
एखादी गोष्ट प्राप्त होणे किंवा हाती लागणे.
/mi.ɭ.ɳeː/
Ví dụ
मला नोकरी मिळाली.
I got a job.
हे दुकानात मिळते का?
Is this available in the shop?
Tạo bởi AI