Đang tải...
मराठी · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
आणि
/aːɳi/
và
Từ liên từ nối hai hoặc nhiều từ, cụm từ hoặc sự vật.
तो
/t̪oː/
anh ấy
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba; dùng khi chỉ người ở xa.
ती
/t̪iː/
cô ấy
Đại từ ngôi thứ ba giống cái; dùng khi nhắc đến một người phụ nữ ở xa.
आहे
/aːɦeː/
असणे या क्रियापदाचे वर्तमानकाळातील एकवचनी रूप; अस्तित्व किंवा स्थिती दाखवते.
तू
/t̪uː/
ज्याच्याशी बोलले जाते त्या एका व्यक्तीसाठी वापरले जाणारे द्वितीयपुरुषी सर्वनाम; अनौपचारिक संबोधन.
मी
/miː/
बोलणारी व्यक्ती स्वतःचा उल्लेख करताना वापरते ते प्रथमपुरुषी सर्वनाम.
मला
/mə.laː/
cho tôi
Dạng ngôi thứ nhất của đại từ “tôi” ở cách tặng/đối; nghĩa là “cho tôi” hoặc “đến tôi”.
आम्ही
/aːmʱiː/
बोलणाऱ्यासह इतर काही जणांचा समावेश असलेले प्रथमपुरुषी अनेकवचनी सर्वनाम; ऐकणारा वगळलेला असतो.
ते
/t̪eː/
नपुंसकलिंगी किंवा अनेकवचनी तृतीयपुरुषी सर्वनाम; ती वस्तू किंवा ती माणसे यांचा निर्देश करतो.
नाही
/naːɦiː/
नकार दर्शवणारा शब्द; एखादी गोष्ट खरी नाही किंवा घडत नाही असे सांगतो.