1giới từGiới từ chỉ sự cùng nhau, cách thức hoặc công cụ.de-ngánPhát âmPhát âm AIVí dụDia menulis dengan pensel.dí-a me-nú-lis de-ngán pén-selCô ấy viết bằng bút chì.Saya pergi dengan kawan saya.sá-ya per-gí de-ngán ká-wan sá-yaTôi đã đi với bạn của tôi.Từ đồng nghĩabersamabersertaTạo bởi AI