1
từ hạn địnhTừ chỉ định dùng để chỉ vật hoặc việc ở xa người nói.
ítu
Phát âm
Ví dụ
Siapakah nama budak itu?
Đứa trẻ đó tên là gì?
Tạo bởi AI
Đang tải...
ítu
đó
1
từ hạn địnhTừ chỉ định dùng để chỉ vật hoặc việc ở xa người nói.
ítu
Phát âm
Ví dụ
Siapakah nama budak itu?
Đứa trẻ đó tên là gì?
Tạo bởi AI
2
đại từDùng để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó.
ítu
Phát âm
Ví dụ
Saya sudah tahu itu.
Tôi đã biết điều đó rồi.
Tạo bởi AI