1
danh từChất lỏng trong suốt, không màu mà chúng ta uống và có trong biển, sông và mưa.
/ˈɪlma/
Phát âm
Ví dụ
Nixrob ħafna ilma fis-sajf.
Tôi uống rất nhiều nước vào mùa hè.
L-ilma tal-baħar huwa mielaħ.
Nước biển thì mặn.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈɪlma/
nước
1
danh từChất lỏng trong suốt, không màu mà chúng ta uống và có trong biển, sông và mưa.
/ˈɪlma/
Phát âm
Ví dụ
Nixrob ħafna ilma fis-sajf.
Tôi uống rất nhiều nước vào mùa hè.
L-ilma tal-baħar huwa mielaħ.
Nước biển thì mặn.
Tạo bởi AI