1
động từQuá khứ: 'kiel'.
Đưa thức ăn vào miệng, nhai và nuốt để no. Hiện tại ngôi thứ ba số ít.
/jˈiːkɔl/
Phát âm
Ví dụ
Niekol il-frott kuljum.
Tôi ăn trái cây mỗi ngày.
X'tixtieq tiekol illejla?
Bạn muốn ăn gì tối nay?
Tạo bởi AI
Đang tải...
/jˈiːkɔl/
ăn
1
động từQuá khứ: 'kiel'.
Đưa thức ăn vào miệng, nhai và nuốt để no. Hiện tại ngôi thứ ba số ít.
/jˈiːkɔl/
Phát âm
Ví dụ
Niekol il-frott kuljum.
Tôi ăn trái cây mỗi ngày.
X'tixtieq tiekol illejla?
Bạn muốn ăn gì tối nay?
Tạo bởi AI