1
danh từSố nhiều: "jiem".
Khoảng thời gian hai mươi bốn giờ; thời gian giữa lúc mặt trời mọc và lặn.
/juːm/
Phát âm
Ví dụ
Kelli jum tqil illum.
Hôm nay tôi đã có một ngày vất vả.
Kull jum huwa opportunità ġdida.
Mỗi ngày là một cơ hội mới.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI