1
giới từVới mạo từ, nó thành 'mill-', 'mis-', v.v.
Giới từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ hoặc điểm xuất phát.
/mɪnː/
Phát âm
Ví dụ
Jien minn Malta.
Tôi đến từ Malta.
Ħareġ minn ġol-kamra.
Anh ấy đi ra khỏi phòng.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/mɪnː/
từ
1
giới từVới mạo từ, nó thành 'mill-', 'mis-', v.v.
Giới từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ hoặc điểm xuất phát.
/mɪnː/
Phát âm
Ví dụ
Jien minn Malta.
Tôi đến từ Malta.
Ħareġ minn ġol-kamra.
Anh ấy đi ra khỏi phòng.
Tạo bởi AI