1
danh từGiống cái: 'tifla'; số nhiều: 'tfal'.
Đứa trẻ hoặc thanh niên nam; con trai.
/ˈtiːfɛl/
Phát âm
Ví dụ
It-tifel qed jilgħab fil-ġnien.
Cậu bé đang chơi trong vườn.
Għandhom tifel u tifla.
Họ có một con trai và một con gái.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI