1
trạng từPhó từ chỉ sự thêm vào hoặc bao gồm; cũng như người khác.
/ʊˈkɔll/
Phát âm
Ví dụ
Jien ġejt ukoll.
Tôi cũng đã đến.
Hi tħobb il-mużika, u jien ukoll.
Cô ấy thích âm nhạc, và tôi cũng vậy.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ʊˈkɔll/
cũng
1
trạng từPhó từ chỉ sự thêm vào hoặc bao gồm; cũng như người khác.
/ʊˈkɔll/
Phát âm
Ví dụ
Jien ġejt ukoll.
Tôi cũng đã đến.
Hi tħobb il-mużika, u jien ukoll.
Cô ấy thích âm nhạc, và tôi cũng vậy.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI