Đang tải...
नेपाली · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
र
/ra/
và
Từ bất biến dùng để nối hai hoặc nhiều từ, cụm từ hoặc câu.
मा
/ma/
कुनै ठाउँ, समय वा अवस्थाभित्र रहेको जनाउने नाम-योगी।
को
/ko/
स्वामित्व वा सम्बन्ध जनाउने नाम-योगी।
छ
/tsʰa/
có
Động từ ở thì hiện tại biểu thị việc có mặt hoặc tồn tại của một sự vật nào đó.
तर
/tara/
nhưng
Liên từ nối ý đối lập hoặc khác với câu trước.
हो
/ho/
कुनै कुरा त्यही हो भनी पहिचान वा परिचय जनाउने क्रिया।
म
/ma/
tôi
Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng để chỉ chính người nói.
यो
/jo/
नजिकको कुरा वा व्यक्तिलाई देखाउने निकटवर्ती सर्वनाम वा निर्धारक।
नि
/ni/
जोड, आग्रह वा पुष्टि जनाउने बोलीचालीको निपात।
पनि
/pani/
थप वा समावेश जनाउने निपात; 'त्यसरी नै' भन्ने अर्थ दिन्छ।