Đang tải...
नेपाली · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
आफू
/aːpʰu/
bản thân
Đại từ tự chỉ, dùng để chỉ chính người nói hoặc chủ thể của hành động.
लाई
/laj/
कर्म वा भाव जनाउने नाम-योगी; 'को लागि' वा कर्म देखाउँछ।
र
/ra/
và
Từ bất biến dùng để nối hai hoặc nhiều từ, cụm từ hoặc câu.
मा
/ma/
कुनै ठाउँ, समय वा अवस्थाभित्र रहेको जनाउने नाम-योगी।
त्यो
/tjo/
đó
Đại từ hoặc từ chỉ định xa dùng để chỉ sự vật hoặc người ở xa.
को
/ko/
स्वामित्व वा सम्बन्ध जनाउने नाम-योगी।
गर्नु
/ɡarnu/
làm
Thực hiện hoặc hoàn thành một công việc hay hành động nào đó.
छ
/tsʰa/
có
Động từ ở thì hiện tại biểu thị việc có mặt hoặc tồn tại của một sự vật nào đó.
जानु
/dzaːnu/
एक ठाउँबाट अर्को ठाउँतिर हिँड्नु वा प्रस्थान गर्नु।
तर
/tara/
nhưng
Liên từ nối ý đối lập hoặc khác với câu trước.