1
danh từ[C, U]
Cảm giác sợ hãi, kinh hãi hoặc lo âu do nguy hiểm, sự không chắc chắn, hoặc điều gì đó khó chịu gây ra.
ángst
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan Trung cổ angst, cuối cùng bắt nguồn từ một gốc Germanic có nghĩa là ‘sự chật hẹp, nỗi khổ sở’; có liên hệ với tiếng Hà Lan eng ‘hẹp, đáng sợ’ và tiếng Latinh angustus ‘hẹp’.
Ví dụ
Ze voelde angst in het donker.
Zé vóelde ángst in het dónker.
Cô ấy cảm thấy sợ hãi trong bóng tối.
Zijn angst voor spinnen is groot.
Zíjn ángst voor spínnen is gróót.
Nỗi sợ nhện của anh ấy rất lớn.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI