1
tính từTính từ; dạng biến hình: behulpzame
sẵn lòng giúp đỡ; hữu ích và hợp tác
behúlpzaam
Phát âm
Từ nguyên
Được hình thành từ tiếng Hà Lan be- cộng với hulp “giúp đỡ” và hậu tố tính từ -zaam, nghĩa là “có khuynh hướng” hoặc “có đặc trưng bởi”.
Ví dụ
De medewerker was erg behulpzaam.
De medewérker was érg behúlpzaam.
Nhân viên đó rất hữu ích.
Ze gaf een behulpzame uitleg aan de nieuwe student.
Ze gáf een behúlpzame úitleg aan de níeuwe studént.
Cô ấy đã đưa ra một lời giải thích hữu ích cho sinh viên mới.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI