1
tính từTính từ dùng vị ngữ hoặc định ngữ; phân từ quá khứ được dùng như tính từ
cảm thấy bị tổn thương, phật ý hoặc bị xúc phạm bởi điều gì đó được nói hay làm
belédigd
Phát âm
Từ nguyên
Phân từ quá khứ của động từ Hà Lan beledigen, ban đầu có liên hệ với leed ‘tổn hại, nỗi buồn’ và tiền tố be-.
Ví dụ
Ze voelde zich beledigd door zijn opmerking.
Ze vóelde zich belédigd door zijn ópmerking.
Cô ấy cảm thấy bị xúc phạm vì lời nhận xét của anh ấy.
Hij keek beledigd toen niemand hem geloofde.
Hij kéek belédigd toen níemand hem gelóofde.
Anh ấy trông có vẻ bị xúc phạm khi không ai tin anh ấy.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI