1
danh từ[C]
Anh/em trai của một người; một bé trai hoặc người đàn ông có cùng cha mẹ với một người khác.
bróer
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan Trung đại broeder, với một dạng rút gọn thông tục phát triển song song với tiếng Hà Lan chuẩn broeder; cuối cùng bắt nguồn từ tiếng German nguyên thủy *brōþēr.
Ví dụ
Mijn broer woont in Amsterdam.
Mijn bróer wóont in Ámsterdam.
Anh trai tôi sống ở Amsterdam.
Ik bel mijn broer vanavond.
Ik bél mijn bróer vanávond.
Tối nay tôi sẽ gọi cho anh trai tôi.
Ze heeft een oudere broer.
Ze hééft een óudere bróer.
Cô ấy có một người anh trai lớn tuổi hơn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI